|
|
|||||||
| PHILARC 309L – Que hàn Thép Trắng | |||||||
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT DIN AWS : AWS A5.4 E309L-16 | |||||||
| THÔNG SỐ KỸ THUẬTJIS : BS 2926 23.12 L.AR | |||||||
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT KHÁC:DIN 8556 E 23 12 LR 23 | |||||||
| I. ỨNG DỤNG: | |||||||
| Hàn các loại thép chống gỉ có chứa 25%Cr-12%Ni và các loại khuôn đúc chịu nhiệt, bề mặt che của thép được che giống kiểu của 304.
Được dùng nhiều trong sản xuất sản xuất công nghiệp, Sản xuất xi măng , bồn bể chịu lực, đóng tầu … |
|||||||
| II. MÔ TẢ: | Philarc 309L Que hàn Thép Trắng | ||||||
| Que hàn inox Philarc 309L mang đến tính năng hàn tốt, mối hàn chắc chắn, không giòn bởi thành phần vật hàn có chứa khoáng chất Auxtenit. – Tính chống nhiệt và có tính chống rỉ,chịu ăn mòn với axit , chịu lực cơ học cao |
|||||||
| III. LƯU Ý KHI HÀN: | |||||||
| Làm sạch vị trí hàn, các vết bụi, chất bẩn bám trên bề mặt vật hàn. – Đảm bảo các khe hở đường hàn, vát mép hàn theo đúng quy phạm để đạt được mối hàn ngấu chắc. – Tư thế hàn phải đảm bảo trông rõ vũng hàn. Người thợ phải chọn hướng nhìn tốt nhất, tránh bị tay hàn che mắt, và tránh vùng khói hàn độc hại. – Giữ hồ quang ngắn đến mức có thể. |
|||||||
| IV. THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA QUE HÀN (%): | |||||||
| C | Mn | Si | P | S | Cr | Ni | |
| 0.03 | 0.97 | 0.69 | _ | _ | 24.02 | 13.21 | |
| V. CƯỜNG ĐỘ CHỊU KÉO CỦA MỐI HÀN: | |||||||
| Độ Bền Kéo | Kéo dài | Giới hạn chảy | |||||
| N / mm2 ( Kg/mm2 ) | % | N/mm2(kgf/mm2) | |||||
| 558(81) | 44 | 430(62) | |||||
| VI. VỊ TRÍ HÀN: | |||||||
| Mặt phẳng, Dây băng, Đường đứng Lên, Đường nằm ngang, ở trên đầu | |||||||
| VII. KÍCH THƯỚC QUE HÀN VÀ DÒNG ĐIỆN SỬ DỤNG (AC or DC – ): | |||||||
| Đường kính (mm) | 2.5 | 3.2 | 4 | 5 | |||
| Chiều dài (mm) | 300 | 350 | 350 | 350 | |||
| Dòng điện: Amp(Flat) | 40- 80 | 60- 110 | 90-150 | 140-190 | |||
| Dòng điện: Amp(V,OH) | 40- 80 | 60 – 110 | _ | _ | |||
https://quehannhapkhau.com/shop/philarc-309l-que-han-thep-trang/
https://www.facebook.com/quehanchongmon/



