Que hàn Inox PHILARC 308L
AWS Specification : AWS A5.4 E308L-16
JIS Specification: D 308L-16
- ỨNG DỤNG:
Chế tạo kết cấu thép không gỉ và tổ hợp : như Inox tấm, đường ống, tàu, xe tăng, rèn và đúc trong các nhà máy chế biến hóa chất, hóa dầu, năng lượng và dược phẩm, thực phẩm, đồ uống và giấy.
Được khuyến khích sử dụng cho việc sửa chữa và chế tạo các thiết bị bằng thép không gỉ như thùng chứa, két, bình chứa và các thiết bị khác sử dụng trong các ngành công nghiệp sữa, hóa chất và thực phẩm. Que hàn 308 cũng phù hợp để phủ bảo vệ trên thép thường, thép hợp kim thấp phải làm việc trong các môi trường chịu ăn mòn.
Được sử dụng để hàn thép không gỉ bao gồm 301, 302, 303, 304, 304L, Thép Nitow 304LN và thép chứa Titan 321. Nhiệt độ làm việc thường khoảng 400ºC. Ứng dụng bao gồm thực phẩm, nhà máy bia, thiết bị dược phẩm, chế tạo và kiến trúc nói chung và kỹ thuật hạt nhân.
2. Thành phần kim loại của mối hàn (%):
|
C |
Si |
Mn |
Cr |
Ni |
|
0.02 |
0.46 |
1.88 |
19.97 |
9.69 |
V. Cơ tính mối hàn
|
Tensile Strength N/mm2 (Ksi) |
Elongation % |
|
590 (86) |
45 |
VI. Vị trí hàn : Tất cả các vị trí
VII. Kích thước que hàn và lựa chọn dòng hàn phù hợp.
| Dia. (mm) |
1.6 |
2.0 |
2.5 |
3.2 |
4.0 |
5.0 |
|
| Length(mm) |
255 |
255 |
300 |
350 |
350 |
350 |
|
|
Ampere |
Flat |
20 – 50 |
20 – 50 |
50 – 80 |
70 – 110 |
100 – 150 |
130 – 180 |
| V & OH |
15 – 45 |
15 – 45 |
45 -75 |
65 – 105 |
95 – 140 |

Que hàn Inox PHILARC 308L
☎️Mr Hiếu Philarc – 0962.512.563
Chuyên cung cấp que hàn đặc chủng của hãng PHILARC
https://www.facebook.com/quehanchongmon/
? Que hàn ĐẮP CỨNG CHỐNG MÒN :
# Philhard 711
# Philhard 713
# Sugarhard 718S
# Tungahard 950
? Que hàn INOX – Em Đầy đủ mã :
# E307L- 16
# E308L- 16
# E309L-16
# E310-16
# E312-16
# E316L-16….
? Que hàn GANG 98% , 56% Nickel , Ni55, Ni98
? Que hàn ĐỒNG ĐỎ- Copper 39
– Que hàn chịu lực cao , cường độ cao ,
– Que hàn sửa chữa đặc biệt…
– QUE HÀN INOX NHẬP KHẨU







